Sinh viên tốt nghiệp chương trình thạc sỹ có khả năng:
Cấu trúc chương trình tích hợp
Quyển CTĐT Cử nhân-Thạc sỹ Khoa học Kỹ thuật Viễn thông
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ASS6010 |
Triết học |
3 | 1 (hay 9 với mô hình tích hợp) |
2 | FL6010 | Tiếng Anh | - | 1 (9) |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET6500 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 | 1 (9) |
2 | ET6191 |
Mô hình hóa hệ thống và các phương pháp mô phỏng số
|
2 | 2 (10) |
3 | ET6041 |
Internet thế hệ mới
|
2 | 2 (10) |
4 | ET6021 |
Xử lý tín hiệu số nâng cao
|
2 | 2 |
5 | ET6510 |
Chuyên đề nghiên cứu 1
|
3 | 1 |
6 | ET6520 | Chuyên đề nghiên cứu 2 | 3 | 2 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET6540 |
An ninh mạng
|
2 | 2 (10) |
2 | ET6550 |
Điện toán đám mây và điện toán biên
|
2 | 2 (10) |
3 | ET6560 |
Lý thuyết thông tin nâng cao và mã hóa kênh
|
2 | 2 (10) |
4 | ET6570 |
Nguyên lý và thiết kế mạch siêu cao tần
|
2 | 2 (10) |
5 | ET6031 |
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin vô tuyến
|
2 | 2 |
6 | ET6472 |
Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng
|
3 | 2 |
7 | ET6061 |
Xử lý tín hiệu không gian - thời gian
|
2 | 2 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
Mô-đun: Kỹ thuật thông tin truyền
|
||||
1 | ET4092 |
Kỹ thuật siêu cao tần |
2 | 1 |
2 | ET4411 |
Quy hoạch và quản lý mạng viễn thông
|
2 | 1 |
3 | ET4330 |
Thông tin di động
|
2 | 1 |
4 | ET5240 |
Thông tin vệ tinh
|
2 | 1 |
5 | ET4311 |
Thông tin quang sợi
|
2 | 1 |
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Hàng không - ũ trụ |
||||
1 | ET4151 (bắt buộc) |
Mạng thông tin hàng không |
2 | 1 |
2 | ET5290 |
Dẫn đường và quản lý không lưu
|
2 | 1 |
3 | ET5260 |
Định vị sử dụng vệ tinh
|
3 | 1 |
4 | ET4092 |
Kỹ thuật siêu cao tần
|
2 | 1 |
5 | ET5240 |
Thông tin vệ tinh
|
2 | 1 |
6 | ET5270 |
Viễn thám và GIS
|
3 | 1 |
Mô-đun: Kỹ thuật Đa phương tiện | ||||
1 | ET6131 (Bắt buộc) |
Xử lý ảnh số |
2 | 1 |
2 | ET4730 |
Đồ họa máy tính
|
2 | 1 |
3 | ET4750 |
Kỹ thuật lập trình nội dung số
|
2 | 1 |
4 | ET6141 |
Hệ thống thông tin đa phương tiện
|
2 | 1 |
5 | ET4740 |
Thực tại ảo và thực tại tăng cường
|
2 | 1 |
6 | ET4720 |
Xử lý tín hiệu âm thanh
|
2 | 1 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | LV6001 |
Luận văn thạc sĩ khoa học |
15 | 3 |