Chương trình thạc sỹ Kỹ thuật Viễn thông

 

Mục tiêu đào tạo chung

Sinh viên tốt nghiệp chương trình thạc sỹ có khả năng:

  • Kiến thức nâng cao của ngành để có thể thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành học và để có khả năng làm việc độc lập.
  • Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp, tập trung vào phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, tư duy hệ thống và tư duy phân tích tốt, hòa nhập được trong môi trường quốc tế
  • Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và hội nhập trong môi trường quốc tế
  • Khả năng tìm tòi các vấn đề thực tiễn, vận dụng kiến thức và các thành tựu khoa học kỹ thuật sáng tạo để giải quyết các vấn đề thực tế. Năng lực tự đào tạo, tự cập nhật kiến thức và tự nghiên cứu khoa học.

Cấu trúc chương trình tích hợp

Đề cương chương trình đào tạo

Quyển CTĐT Cử nhân-Thạc sỹ Khoa học Kỹ thuật Viễn thông

 

Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ASS6010

Triết học

3 1 (hay 9 với mô hình tích hợp)
2 FL6010 Tiếng Anh - 1 (9)
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET6500

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2 1 (9)
2 ET6191
Mô hình hóa hệ thống và các phương pháp mô phỏng số
2 (10)
3 ET6041
Internet thế hệ mới
2 2 (10)
4 ET6021
Xử lý tín hiệu số nâng cao
2 2
5 ET6510
Chuyên đề nghiên cứu 1
3 1
6 ET6520 Chuyên đề nghiên cứu 2 3 2
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET6540
An ninh mạng
2 2 (10)
2 ET6550
Điện toán đám mây và điện toán biên
2 2 (10)
3 ET6560
Lý thuyết thông tin nâng cao và mã hóa kênh
2 2 (10)
4 ET6570
Nguyên lý và thiết kế mạch siêu cao tần
2 2 (10)
5 ET6031
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin vô tuyến
2 2
6 ET6472
Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng
3 2
7 ET6061
Xử lý tín hiệu không gian - thời gian
2 2
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
 
Mô-đun: Kỹ thuật thông tin truyền 
     
1 ET4092

Kỹ thuật siêu cao tần

2 1
2 ET4411
Quy hoạch và quản lý mạng viễn thông
2 1
3 ET4330
Thông tin di động
2 1
4 ET5240
Thông tin vệ tinh
2 1
5 ET4311
Thông tin quang sợi
2 1
 

Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Hàng không - ũ trụ

     
1 ET4151 (bắt buộc)

Mạng thông tin hàng không

2 1
2 ET5290
Dẫn đường và quản lý không lưu
2 1
3 ET5260
Định vị sử dụng vệ tinh
3 1
4 ET4092
Kỹ thuật siêu cao tần
2 1
5 ET5240
Thông tin vệ tinh
2 1
6 ET5270
Viễn thám và GIS
3 1
  Mô-đun: Kỹ thuật Đa phương tiện      
1 ET6131 (Bắt buộc)

Xử lý ảnh số

2 1
2 ET4730
Đồ họa máy tính
2 1
3 ET4750
Kỹ thuật lập trình nội dung số
2 1
4 ET6141
Hệ thống thông tin đa phương tiện
2 1
5 ET4740
Thực tại ảo và thực tại tăng cường
2 1
6 ET4720
Xử lý tín hiệu âm thanh
2 1
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 LV6001

Luận văn thạc sĩ khoa học

15 3