Sinh viên tốt nghiệp chương trình thạc sỹ có khả năng:
Cấu trúc chương trình tích hợp
Quyển CTĐT Cử nhân-Thạc sỹ Khoa học Kỹ thuật Điện tử
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ASS6010 |
Triết học |
3 | 1 (hay 9 với mô hình tích hợp) |
2 | FL6010 | Tiếng Anh | - | 1 (9) |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET6500 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 | 1 (9) |
2 | ET6530 |
Thị giác máy tính
|
3 | 2 (10) |
3 | ET6472 |
Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng
|
3 | 2 (10) |
4 | ET6510 |
Chuyên đề nghiên cứu 1
|
3 | 1 (9) |
5 | ET6520 |
Chuyên đề nghiên cứu 2
|
3 | 2 (10) |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET6251 |
Kiểm tra thiết kế phần cứng số
|
2 | 2 (10) |
2 | ET6231 |
Lập trình song song
|
2 | 2 (10) |
3 | ET4700 |
Mạng phức và ứng dụng |
3 | 2 (10) |
4 | ET6021 |
Xử lý tín hiệu số nâng cao |
2 | 2 (10) |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thi điểm học |
---|---|---|---|---|
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử
|
||||
1 | ET4611 |
Điện tử công suất |
2 | 1 |
2 | ET4031 |
Thiết kế, tổng hợp hệ thống số
|
2 | 1 |
3 | ET4340 |
Thiết kế VLSI
|
3 | 1 |
4 | ET4361 |
Thiết kế hệ nhúng
|
3 | 1 |
5 | ET4032 |
Thiết kế IC tương tự
|
2 | 1 |
Mô-đun: Kỹ thuật Máy tính |
||||
1 | ET4041 |
Kiến trúc máy tính |
2 | 1 |
2 | ET4710 |
Lập trình ứng dụng di động
|
2 | 1 |
3 | ET4430 |
Lập trình nâng cao
|
3 | 1 |
4 | ET4060 |
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
|
3 | 1 |
5 | ET4361 |
Thiết kế hệ nhúng
|
3 | 1 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thòi điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | LV6001 |
Luận văn thạc sĩ khoa học |
15 | 3 |