Chương trình tiên tiến Truyền thông số và Kỹ thuật Đa phương tiện

Mục tiêu đào tạo

Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện là ngành nghiên cứu và ứng dụng các kỹ thuật thu thập, xử lý, tạo nội dung và truyền thông dữ liệu/ thông tin số đa phương tiện như văn bản, đồ họa, hình ảnh, âm thanh, hoạt họa, hoạt hình, video. Đây là cầu nối quan trọng giữa công nghệ thông tin và điện tử nhằm tạo ra các sản phẩm đáp ứng yêu cầu trọng tâm của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Các cử nhân/thạc sĩ Truyền thông số và Đa phương tiện được trang bị: kiến thức cơ sở về Toán và khoa học vững chắc để để đảm bảo khả năng tự đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn; kiến thức chuyên ngành sâu và kiến thức liên ngành rộng để tham gia tiến trình thiết kế và phát triển sáng tạo giải pháp kỹ thuật để giải quyết vấn đề thực tế trong lĩnh vực đa phương tiện và truyền thông số; kiến thức cơ bản về mỹ thuật, hội họa, truyền thông, văn hóa, quản trị và quản lý. Bên cạnh đó, các kỹ sư được trang bị các kỹ năng tìm kiếm, phân tích, đánh giá và phát hiện vấn đề; tư duy hệ thống, kỹ năng làm việc nhóm, v.v. Với các kiến thức và kỹ năng được trang bị, cử nhân/thạc sĩ ngành Truyền thông số và Kỹ thuật Đa phương tiện giữ vai trò quan trọng trong 3 lĩnh vực chính:
  • Phân tích, biểu diễn và khai phá dữ liệu lớn đa phương tiện dựa trên các công nghệ trí tuệ nhân tạo
    • Phân tích, hiểu và tổng hợp dữ liệu (ảnh, text, video, âm thanh)
    • Trực quan hóa, phân tích, quản lý và khai phá dữ liệu lớn đa phương tiện
  • Tạo nội dung số và phát triển hệ thống đa phương tiện
    • Thiết kế mỹ thuật, đồ họa, kỹ xảo, thực tại ảo và tăng cường, v.v.
    • Phát triển các ứng dụng đa phương tiện cho người dùng cuối: web, ứng dụng di dộng, game, ấn phẩm truyền thông, v.v.
    • Phát triển các hệ thống thông minh đa phương tiện: robot, xe tự hành, máy bay không người lái, nhà thông minh, v.v.
  • Truyền thông số và Điện toán thông minh
    • Xử lý tín hiệu (mã hóa, nén), truyền thông đa phương tiện đảm bảo chất lượng dịch vụ
    • Mạng và Hệ thống viễn thông tốc độ cao và truyền thông không dây: công nghệ IoT và 5G
    • Điện toán đám mây, điện toán sương mù, điện toán biên

Hình thức đào tạo

  • 4 năm (chương trình của nhân) + 1,5 năm (chương trình thạc sỹ)
  • Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Đề cương chương trình

Quyển đề cương chương trình đào tạo CTTT Cử nhân-Thạc sỹ_TT số và Đa phương tiện

Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 MI1111 Giải tích I 4 1
2 MI1121 Giải tích II 3 2
3 MI1131 Giải tích III 3 3
4 MI1141 Đại số 4 1
5 MI2020 Xác suất thống kê 3 3
6 MI2010 Phương pháp tính 2 5
7 PH1111 Vật lý đại cương I 2 1
8 PH1122 Vật lý đại cương II 4 2
9 ET2050 Lý thuyết mạch 3 2
10 ET2072 Lý thuyết thông tin 4 3
11 SSH1111 Triết học Mác - Lênin 3 1
12 SSH1121 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 2
13 SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 3
14 SSH1141 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4
15 SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 5
16 EM1170 Pháp luật đại cương 2 6
17 PE1014 Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) 1 1
18 PE1024 Bơi lội (bắt buộc) 1 2
19   Tự chọn thể dục 1/2/3 1 3/4/5
20 MIL1110 Đường lối quân sự của Đảng 0 4
21 MIL1120 Công tác quốc phòng, an ninh 0 5
22 MIL1130 QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 0 6
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ETxxxx Đạo đức thiết kế lập trình 2 4
2 ETxxxx Thiết kế hội họa, mỹ thuật cơ bản 2 5
3 ET2022 Truyền thông và văn hóa 3 6
4 ETxxxx Kỹ năng viết và trình bày 2 7
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET2000 Nhập môn kỹ thuật Đa phương tiện 2 1
2 ET2031 Kỹ thuật lập trình C/++ 2 3
3 ET2100 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2 4
4 ET3220 Điện tử số 3 4
5 ET4020 Xử lý tín hiệu số 3 4
6 ETxxxx Nén và mã hóa dữ liệu 2 4
7 ET3220 Lập trình nâng cao 3 5
8 ET3250 Thông tin số 3 5
9 ET4730 Đồ họa máy tính 2 5
10 ET3300 Kỹ thuật vi xử lý 3 5
11 ETxxxx Cơ sở dữ liệu 2 5
12 ETxxxx Phân tích thiết kế hệ thống 2 5
13 ET4591 Xử lý ảnh số 2 6
14 ETxxxx Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 2 6
15 ET4720 Xử lý tín hiệu âm thanh 3 6
16 ETxxxx Học máy cơ bản 3 6
16 ET4291 Hệ điều hành 3 6
16 ET4041 Kiến trúc máy tính 3 6
17 ET3290 Đồ án thiết kế đa phương tiện 1 2 6
18 ET4010 Đồ án thiết kế đa phương tiện 2 2 7
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET4032 Mạng máy tính 3 6
2 ET4370 Kỹ thuật truyền hình 2 7
3 ET4750 Phân tích sản xuất nội dung Đa phương tiện 2 7
4 ETxxxx Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 2 7
5 ETxxxx Hệ thống nhúng đa phương tiện 2 6
6 ETxxxx Kỹ xảo điện ảnh 2 7
18 ETxxxx Lập trình game 2 7
18 ETxxxx Lập trình Web và ứng dụng di động 3 7
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET3270 Thực tập kỹ thuật 2 8
2 ET4900 Đồ án tốt nghiệp cử nhân 6 8