Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

 

Mục tiêu đào tạo

Mục tiêu của chương trình đào tạo tiên tiến Kỹ thuật Điện tử Viễn thông là trang bị cho người tốt  nghiệp:

  • Kiến thức chuyên môn vững chắc để thích ứng tốt với những công việc khác nhau trong lĩnh vực rộng của ngành Điện tử Viễn thông, với định hướng chuyên sâu về Kỹ thuật Viễn thông như: truyền thông 5G, kỹ thuật mạng truyền thông Internet, ....
  • Có năng lực tham gia xây dựng phát triển hệ thống điện tử, viễn thông, thiết kế chế tạo các sản phẩm điện tử trong bối cảnh phát triển rất nhanh của ngành Điện tử Viễn thông trong nước cũng như trên thế giới.
  • Bên cạnh đó, chúng tôi muốn đào tạo ra các cử nhân có năng lực hội nhập tốt môi trường quốc tế, và có năng lực văn hoá toàn cầu để thành công trong nghề nghiệp lao động trong thế giới phẳng.
  • Có trình độ tiếng Anh thành thạo để làm việc hiệu quả đa ngành và trong môi trường quốc tế.

Hình thức đào tạo

  • 4 năm (chương trình của nhân) + 1,5 năm (chương trình thạc sỹ)
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá: 132 tín chỉ (cử nhân) + 45  tín chỉ (thạc sỹ)
  • Học bằng tiếng Anh
  • Mô hình lớp học nhỏ tầm 40 sinh viên
  • Giảng dạy theo phương thức giảng/học chủ động, làm việc nhóm
  • Bổ trợ kỹ năng xã hội, kỹ năng mềm
  • Hướng dẫn sinh viên làm việc tại các phòng thí nghiệm nghiên cứu triển khai

 

Đề cương chương trình

Chú ý: Trong giai đoạn chuyển giao, chương trình đào tạo cho các CTTT của K62 và K63 được chuyển đổi theo hướng  tích hợp (Cử nhân + Thạc sỹ) như sau:

Quyển CTĐT Cử nhân-Thạc sỹ Khoa học định hướng Kỹ thuật Viễn thông (ET-E4)

Quyển CTĐT Cử nhân-Thạc sỹ Khoa học định hướng Kỹ thuật Điện tử (ET-E4)

 

Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
  Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương      
1 SSH1110
Những NLCB của CN Mác-Lênin I
2 1
2 SSH1120
Những NLCB của CN Mác-Lênin II
3 2
3 SSH1050
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 3
4 SSH1130
Đường lối CM của Đảng CSVN
3 4
5 EM1170
Pháp luật đại cương
2 2
  Giáo dục thể       
1 PE1014

Lý luận thể dục thể thao

1  
2 PE1024
Bơi lội
1  
3  
Tự chọn thể dục 1 /2/3
1  
  Giáo dục Quốc phòng      
1 MIL1110
Đường lối quân sự của Đảng
0  
2 MIL1120
Công tác quốc phòng, an ninh
0  
3 MIL1130
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)
0  
  Tiếng Anh      
1 FL1100 Tiếng Anh I  3 1
2 FL1101 Tiếng Anh II  3 2
  Toán và Khoa học cơ bản      
1 MI2020 Xác suất thống kê 3 3
2 MI1141 Đại số 4 1
3 MI1111 Giải tích 1 4 1
4 MI1121 Giải tích 2 3 2
5 MI1131 Giải tích 3 3 4
6 MI2010
Phương pháp tính
2 5
7 PH1111 Vật lý đại cương  2 1
8 PH1122 Vật lý đại cương II  4 2
9 PH3330 Vật lý điện tử  3 3
10 IT1110
Tin học đại cương
4 2
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET2000

Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

2 1
2 ET2021
Thực tập cơ bản
2 3
3 ET2100
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
2 4
4 ET2031
Kỹ thuật lập trình C/C++
2 3
5 ET2040
Cấu kiện điện tử
3 4
6 ET2050
Lý thuyết mạch
3 4
7 ET2060
Tín hiệu và hệ thống
3 4
8 ET3210
Trường điện từ
3 4
9 ET2072
Lý thuyết thông tin
2 4
10 ET3220
Điện tử số
3 5
11 ET3230
Điện tử tương tự I
3 5
12 ET3260
Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng
2 5
13 ET3280
Anten và truyền sóng
2 5
14 ET2080
Cơ sở kỹ thuật đo lường
2 5
15 ET3250
Thông tin số
3 6
16 ET3241
Điện tử tương tự II
2 6
17 ET3300
Kỹ thuật vi xử lý
3 6
18 ET4020
Xử lý tín hiệu số
3 5
19 ET3290
Đồ án thiết kế I
2 7
20 ET4010
Đồ án thiết kế II
2 8
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 EM1010

Quản trị học đại cương

2 6
2 EM1180
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp
2 7
3 ED3280
Tâm lý học ứng dụng
2 6
4 ED3220 Kỹ năng mềm  2 6
5 ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật  2 6
6 TEX3123
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp
2 6
7 ET2022 Technical Writing and Presentation 3 6
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
 
Mô-đun: Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông
     
1 ET3310
Lý thuyết mật mã
3 7
2 ET4250
Hệ thống viễn thông
3 7
3 ET4230
Mạng máy tính
3 7
4 ET4070
Cơ sở truyền số liệu
3 7
5 ET3180
Thông tin vô tuyến
3 7
         
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET4920 Đồ án nghiên  8 8