Mục tiêu của chương trình đào tạo tiên tiến Kỹ thuật Điện tử Viễn thông là trang bị cho người tốt nghiệp:
Chú ý: Trong giai đoạn chuyển giao, chương trình đào tạo cho các CTTT của K62 và K63 được chuyển đổi theo hướng tích hợp (Cử nhân + Thạc sỹ) như sau:
Quyển CTĐT Cử nhân-Thạc sỹ Khoa học định hướng Kỹ thuật Viễn thông (ET-E4)
Quyển CTĐT Cử nhân-Thạc sỹ Khoa học định hướng Kỹ thuật Điện tử (ET-E4)
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | ||||
1 | SSH1110 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin I
|
2 | 1 |
2 | SSH1120 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin II
|
3 | 2 |
3 | SSH1050 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2 | 3 |
4 | SSH1130 |
Đường lối CM của Đảng CSVN
|
3 | 4 |
5 | EM1170 |
Pháp luật đại cương
|
2 | 2 |
Giáo dục thể | ||||
1 | PE1014 |
Lý luận thể dục thể thao |
1 | |
2 | PE1024 |
Bơi lội
|
1 | |
3 |
Tự chọn thể dục 1 /2/3
|
1 | ||
Giáo dục Quốc phòng | ||||
1 | MIL1110 |
Đường lối quân sự của Đảng
|
0 | |
2 | MIL1120 |
Công tác quốc phòng, an ninh
|
0 | |
3 | MIL1130 |
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)
|
0 | |
Tiếng Anh | ||||
1 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3 | 1 |
2 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3 | 2 |
Toán và Khoa học cơ bản | ||||
1 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3 | 3 |
2 | MI1141 | Đại số | 4 | 1 |
3 | MI1111 | Giải tích 1 | 4 | 1 |
4 | MI1121 | Giải tích 2 | 3 | 2 |
5 | MI1131 | Giải tích 3 | 3 | 4 |
6 | MI2010 |
Phương pháp tính
|
2 | 5 |
7 | PH1111 | Vật lý đại cương | 2 | 1 |
8 | PH1122 | Vật lý đại cương II | 4 | 2 |
9 | PH3330 | Vật lý điện tử | 3 | 3 |
10 | IT1110 |
Tin học đại cương
|
4 | 2 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET2000 |
Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
2 | 1 |
2 | ET2021 |
Thực tập cơ bản
|
2 | 3 |
3 | ET2100 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
2 | 4 |
4 | ET2031 |
Kỹ thuật lập trình C/C++
|
2 | 3 |
5 | ET2040 |
Cấu kiện điện tử
|
3 | 4 |
6 | ET2050 |
Lý thuyết mạch
|
3 | 4 |
7 | ET2060 |
Tín hiệu và hệ thống
|
3 | 4 |
8 | ET3210 |
Trường điện từ
|
3 | 4 |
9 | ET2072 |
Lý thuyết thông tin
|
2 | 4 |
10 | ET3220 |
Điện tử số
|
3 | 5 |
11 | ET3230 |
Điện tử tương tự I
|
3 | 5 |
12 | ET3260 |
Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng
|
2 | 5 |
13 | ET3280 |
Anten và truyền sóng
|
2 | 5 |
14 | ET2080 |
Cơ sở kỹ thuật đo lường
|
2 | 5 |
15 | ET3250 |
Thông tin số
|
3 | 6 |
16 | ET3241 |
Điện tử tương tự II
|
2 | 6 |
17 | ET3300 |
Kỹ thuật vi xử lý
|
3 | 6 |
18 | ET4020 |
Xử lý tín hiệu số
|
3 | 5 |
19 | ET3290 |
Đồ án thiết kế I
|
2 | 7 |
20 | ET4010 |
Đồ án thiết kế II
|
2 | 8 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | EM1010 |
Quản trị học đại cương |
2 | 6 |
2 | EM1180 |
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp
|
2 | 7 |
3 | ED3280 |
Tâm lý học ứng dụng
|
2 | 6 |
4 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2 | 6 |
5 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2 | 6 |
6 | TEX3123 |
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp
|
2 | 6 |
7 | ET2022 | Technical Writing and Presentation | 3 | 6 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
Mô-đun: Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông
|
||||
1 | ET3310 |
Lý thuyết mật mã
|
3 | 7 |
2 | ET4250 |
Hệ thống viễn thông
|
3 | 7 |
3 | ET4230 |
Mạng máy tính
|
3 | 7 |
4 | ET4070 |
Cơ sở truyền số liệu
|
3 | 7 |
5 | ET3180 |
Thông tin vô tuyến
|
3 | 7 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET4920 | Đồ án nghiên | 8 | 8 |