Chương trình Hệ thống nhúng thông minh và IoT

Mục tiêu đào tạo
Hiện nay, cùng với xu thế dịch chuyển sang nền kinh tế số, thị trường nhân lực Nhật Bản nói riêng và thế giới đang có nhu cầu rất lớn về nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực thiết kế lập trình hệ thống nhúng và IoT. Chương trình đào tạo Hệ thống nhúng thông minh và IoT được thiết kế để đáp ứng nhu cầu trên. Cử nhân/thạc sỹ sau khi tốt nghiệp sẽ được định hướng để làm việc tại Nhật Bản, thế giới hoặc các công ty nghiên cứu phát triển tại Việt Nam.
Hình thức đào tạo
- 4 năm (chương trình của nhân) + 1,5 năm (chương trình thạc sỹ)
- Sau khi học cử nhân, có thể học cao học 1 năm tại Việt nam và 1 năm tại Nhật bản.
- Học tăng cường tiếng Nhật trong 7 học kỳ
Đề cương chương trình
Danh sách môn học |
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Khối lượng |
Thời điểm học |
1 |
MI1111 |
Giải tích I |
4 |
1 |
2 |
MI1121 |
Giải tích II |
3 |
2 |
3 |
MI1131 |
Giải tích III |
3 |
3 |
4 |
MI1141 |
Đại số |
4 |
1 |
5 |
MI2020 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
6 |
MI2010 |
Phương pháp tính |
2 |
3 |
7 |
PH1111 |
Vật lý đại cương I |
2 |
1 |
8 |
PH1122 |
Vật lý đại cương II |
4 |
2 |
9 |
PH3330 |
Vật lý điện tử |
3 |
3 |
10 |
IT1110 |
Tin học đại cương |
4 |
2 |
11 |
SSH1111 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
1 |
12 |
SSH1121 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
2 |
13 |
SSH1131 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
3 |
14 |
SSH1141 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
4 |
15 |
SSH1151 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
5 |
16 |
EM1170 |
Pháp luật đại cương |
2 |
6 |
17 |
PE1014 |
Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) |
1 |
1 |
18 |
PE1024 |
Bơi lội (bắt buộc) |
1 |
2 |
19 |
|
Tự chọn thể dục 1/2/3 |
1 |
3/4/5 |
20 |
MIL1110 |
Đường lối quân sự của Đảng |
0 |
4 |
21 |
MIL1120 |
Công tác quốc phòng, an ninh |
0 |
5 |
22 |
MIL1130 |
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) |
0 |
6 |
23 |
FL1100 |
Tiếng Anh I |
3 |
2 |
24 |
FL1101 |
Tiếng Anh II |
3 |
3 |
25 |
|
Tiếng Nhật 1-6 |
4 |
1-6 |
26 |
|
Tiếng Nhật 7 |
3 |
7 |
Danh sách môn học |
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Khối lượng |
Thời điểm học |
1 |
EM1180 |
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp |
2 |
7 |
2 |
ED3280 |
Tâm lý học ứng dụng |
2 |
7 |
3 |
ET2022 |
Kỹ năng viết và trình bày |
3 |
6 |
4 |
ET3262 |
Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật |
2 |
3 |
Danh sách môn học |
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Khối lượng |
Thời điểm học |
1 |
ET2021 |
Thực tập cơ bản |
2 |
3 |
2 |
ET2042 |
Linh kiện điện tử |
2 |
3 |
3 |
ET2100 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật |
2 |
4 |
4 |
ET2050 |
Lý thuyết mạch |
3 |
4 |
5 |
ET2060 |
Tín hiệu và hệ thống |
3 |
4 |
6 |
ET2072 |
Lý thuyết thông tin |
2 |
4 |
7 |
ET3220 |
Điện tử số |
3 |
4 |
8 |
ET2082 |
Đo lường điện tử |
3 |
5 |
9 |
ET3231 |
Điện tử tương tự |
3 |
5 |
10 |
ET2032 |
Kỹ thuật lập trình C/C++ |
3 |
5 |
11 |
ET4321 |
Nguyên lý siêu cao tần |
3 |
5 |
12 |
ET3300 |
Kỹ thuật vi xử lý |
3 |
5 |
13 |
ET4260 |
Đa phương tiện |
2 |
6 |
14 |
ET4361 |
Hệ thống nhúng và thiết kế giao tiếp nhúng |
3 |
6 |
15 |
ET4292 |
Hệ điều hành nhúng |
3 |
6 |
16 |
ET4231 |
Mạng máy tính và IoT |
3 |
6 |
17 |
ET3291 |
Đồ án thiết kế phần mềm nhúng |
2 |
7 |
18 |
ET4012 |
Đồ án thiết kế thiết bị nhúng |
2 |
8 |
19 |
ET2000 |
Nhập môn kỹ thuật Điện tử Viễn thông |
2 |
1 |
Danh sách môn học |
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Khối lượng |
Thời điểm học |
1 |
ET4032 |
Thiết kế IC tương tự |
2 |
7 |
2 |
ET4340 |
Thiết kế VLSI |
3 |
7 |
3 |
ET6472 |
Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng |
3 |
7 |
4 |
ET3311 |
An toàn thông tin |
3 |
7 |
5 |
ET3250 |
Thông tin số |
3 |
8 |
6 |
ET6231 |
Lập trình song song |
2 |
8 |
Danh sách môn học |
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Khối lượng |
Thời điểm học |
1 |
ET3270 |
Thực tập kỹ thuật |
2 |
8 |
2 |
ET4900 |
Đồ án tốt nghiệp cử nhân |
6 |
8 |