Chương trình kỹ sư Điện tử – Viễn thông hợp tác với LUH được xây dựng và hướng đến các lĩnh vực đào tạo kỹ thuật điện tử, điện tử số, kỹ thuật vi xử lý, tín hiệu và hệ thống, thông tin số kết hợp khả năng khai thác, sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại để thiết kế và đánh giá các hệ thống điện tử, viễn thông, các quá trình và sản phẩm kỹ thuật trong lĩnh vực Điện tử – Truyền thông. Tầm nhìn của chúng tôi là giúp đỡ các sinh viên của Viện Điện tử Viễn có thể sang theo học tại trường Gottfried Wilheim Leibniz Universitaet Hannover (LUH) hàng năm. Các sinh viên có ước vọng tiếp nhận nền giáo dục dẫn đầu trên thế giới như nước Đức sẽ được định hướng và nhận các cơ hội để sang Hannover trong quá trình ngồi trên ghế nhà trường. Chương trình này không giới hạn số lượng tuyển sinh, chúng tôi kỳ vọng tìm ra các sinh viên xuất sắc cho chương trình đào tạo này.
Để kịp thời cập nhật với những công nghệ mới và tiên tiến nhất đòi hỏi kỹ năng ngoại ngữ đọc viết tốt vì thông tin về chúng đều được viết bằng tiếng Anh, tiếng Đức… Mang đặc tính khối lượng công việc cao, phức tạp nên ngành Điện tử – Viễn thông vừa phải phát triển khả năng nghiên cứu độc lập, vừa trau dồi kỹ năng làm việc nhóm. Vì thế, việc trải nghiệm trong môi trường tiếng Đức theo chuẩn quốc tế khi học tập tại Viện Đào tạo Quốc tế, ĐHBK HN sẽ tạo nền tảng tốt và điều kiện thuận lợi cho các kỹ sư tương lai thích ứng với yêu cầu công việc.
Giai đoạn 1 (4 năm): Sinh viên học tại ĐHBK Hà Nội theo chương trình học thống nhất giữa ĐHBK Hà Nội và ĐH Leibniz Hannover. Sinh viên được học tăng cường tiếng Đức.
Giai đoạn 2 (1 – 2 năm): có 02 lựa chọn:
Lựa chọn 1 (2 năm): Những sinh viên đáp ứng đủ các điều kiện về chuyên môn, ngoại ngữ và tài chính sẽ được chuyển tiếp sang học giai đoạn 2 để nhận bằng Thạc sỹ kỹ thuật của ĐH Leibniz Hannover theo quy định của trường bạn. ĐHBK Hà Nội và ĐH Leibniz Hannover sẽ hỗ trợ làm các thủ tục xin hộ chiếu, thị thực nhập cảnh vào Đức, mở tài khoản cá nhân tại Đức cho sinh viên sang học tại Đức. Những sinh viên có kết quả học tập xuất sắc sẽ có cơ hội nhận học bổng của ĐH Leibniz Hannover.
Lựa chọn 2 (1 năm): Những sinh viên không chuyển tiếp sang LUH tiếp tục học tại ĐHBK Hà Nội theo chương trình đào tạo thống nhất giữa hai trường, trong đó có sự tham gia giảng dạy trực tiếp của giảng viên LUH và giảng viên của ĐHBK Hà Nội đã từng học tập tại Đức. Sinh viên viết tóm tắt luận văn tốt nghiệp bằng tiếng Đức hoặc tiếng Anh. Sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng kỹ sư chính quy của ĐHBK Hà Nội. Sinh viên có thể tiếp tục học 1 năm để nhận bằng Thạc sĩ.
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt, tiếng Đức. Từ năm thứ 3 trở đi, sinh viên học một số môn với chuyên gia của ĐH Leibniz Hannover bằng tiếng Đức.
Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể làm việc ngay tại các Công ty, Doanh nghiệp nước ngoài, các Kỹ sư Viễn thông đảm nhiệm công việc thuộc rất nhiều lĩnh vực khác nhau: nghiên cứu và phát triển, mạng vô tuyến, định vị dẫn đường, thiết bị tín hiệu đa phương tiện về âm thanh, hình ảnh… làm cho các thiết bị, hệ thống trở nên tiện dụng, giản đơn và hiệu quả hơn nhằm đáp ứng nhu cầu con người và xã hội.
(Tải khung chương trình đào tạo chi tiết: Tải về tại đây ! )
Danh sách môn học chương trình cử nhân | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 |
SSH1110
|
Những NLCB của CN Mác-Lênin I
|
2 TC | |
2 |
SSH1120
|
Những NLCB của CN Mác-Lênin II
|
3 TC | |
3 |
SSH1050
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2 TC | |
4 |
SSH1130
|
Đường lối CM của Đảng CSVN
|
3 TC | |
5 |
SSH1170
|
Pháp luật đại cương
|
2 TC | |
6 |
PE1010/PE1020
PE1030/PE2010
PE2020
|
Giáo dục thể chất A/B/C/D/E | 5 TC | |
7 |
MIL1110
|
Đường lối quân sự của Đảng
|
3 TC | |
8 |
MIL1120
|
Công tác quốc phòng-an ninh
|
3 TC | |
9 |
MIL1130
|
QS chung và KCT bắn súng AK
|
4 TC | |
10 |
QT0514/QT0524
QT0534/QT1514
|
Tiếng Đức 1/2/3/4
|
3/3/3/3 TC | |
11 |
QT1011/QT1021
QT1031/QT1041
|
Tiếng Anh 1/2/3/4
|
3/3/3/3 TC | |
12 |
MI1110/MI1120
/MI1130
|
Giải tích 1/2/3
|
4/3/3 TC | |
13 |
MI1140
|
Đại số
|
4 TC | |
14 |
PH1110/PH1120
|
Vật lý đại cương 1/ 2
|
3/3 TC | |
15 |
EM1010
|
Quản trị học đại cương
|
2 TC | |
16 |
IT1110
|
Tin học đại cương
|
4 TC | |
17 |
HE2010
|
Kỹ thuật nhiệt
|
2 TC | |
18 |
PH3330
|
Vật lý điện tử
|
3 TC | |
19 |
MI2020
|
Xác suất thống kê
|
3 TC | |
20 |
ME2026
|
Vẽ kỹ thuật
|
2 TC |
Danh sách môn học chương trình cử nhân | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 |
EE2012
|
Kỹ thuật điện
|
2 | |
2 |
ET2000
|
Nhập môn kỹ thuật Điện tử Viễn thông
|
2 | |
3 |
ET2020
|
Thực tập cơ bản
|
3 | |
4 |
ET2030
|
Ngôn ngữ lập trình
|
3 | |
5 |
ET2040
|
Cấu kiện điện tử
|
3 | |
6 |
ET2050
|
Lý thuyết mạch
|
3 | |
7 |
ET2060
|
Tín hiệu và hệ thống
|
3 | |
8 |
ET3210
|
Trường điện từ
|
3 | |
9 |
ET2070
|
Cơ sở truyền tin
|
2 | |
10 |
ET3220
|
Điện tử số
|
3 | |
11 |
ET3230
|
Điện tử tương tự I
|
3 | |
12 |
ET3260
|
Kỹ thuật phần mềm ứng dụng
|
2 | |
13 |
ET3280
|
Anten và truyền sóng
|
2 | |
14 |
ET3310G
|
Cơ sở điện tử viễn thông
|
3 | |
15 |
ET2080
|
Cơ sở kỹ thuật đo lường
|
2 | |
16 |
ET3250
|
Thông tin số
|
3 | |
17 |
ET3240
|
Điện tử tương tự II
|
3 | |
18 |
ET3290
|
Đồ án thiết kế I
|
2 | |
19 |
ET3300
|
Kỹ thuật vi xử lý
|
3 | |
20 |
ET3270
|
Thực tập kỹ thuật
|
2 | |
21 |
ET4020
|
Xử lý số tín hiệu
|
3 | |
22 |
ET4010
|
Đồ án thiết kế II
|
2 |
Danh sách môn học chương trình cử nhân | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
Kỹ thuật Điện tử-Kỹ thuật máy tính
|
||||
1 |
ET4030
|
Thiết kế, tổng hợp IC số và hệ thống số
|
4 | |
2 |
ET4250
|
Hệ thống viễn thông
|
3 | |
3 |
Kiến trúc máy tính
|
Kiến trúc máy tính
|
3 | |
4 |
Cơ sở truyền số liệu
|
Cơ sở truyền số liệu
|
3 | |
Kỹ thuật Thông tin-Truyền thông
|
||||
1 |
ET4250
|
Hệ thống viễn thông
|
3 | |
2 |
ET4070
|
Cơ sở truyền số liệu
|
3 | |
3 |
ET4080
|
Mạng thông tin
|
3 | |
4 |
ET3180
|
Thông tin vô tuyến
|
3 | |
5 |
ET4260
|
Đa phương tiện
|
2 | |
Tự chọn khác
|
||||
1 |
ET4590 |
Cơ sở xử lý ảnh số
|
3 | |
2 |
ET4260
|
Đa phương tiện
|
2 | |
3 |
ET4370
|
Kỹ thuật truyền hình
|
2 | |
4 |
PH4070
|
Công nghệ vi điện tử
|
2 | |
5 |
EE3280
|
Lý thuyết điều khiển tự động I
|
3 | |
6 |
ET4060
|
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
|
3 | |
7 |
ET4900
|
Đồ án tốt nghiệp cử nhân
|
6 |
Danh sách môn học chương trình Kỹ sư | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Kỹ thuật Máy tính
|
||||
1 |
ET4290
|
Hệ điều hành
|
2 | |
2 |
ET5020
|
Đồ án thiết kế III
|
3 | |
3 |
ET4340
|
Thiết kế VLSI
|
3 | |
4 |
ET4360
|
Thiết kế hệ nhúng
|
2 | |
5 |
ET4230
|
Mạng máy tính
|
3 | |
Chuyên ngành Kỹ thuật Thông tin-Truyền thông
|
||||
1 |
ET4380
|
Thông tin vệ tinh
|
2 | |
2 |
ET5020
|
Đồ án thiết kế III
|
3 | |
3 |
ET4310
|
Thông tin quang
|
3 | |
4 |
ET4230
|
Mạng máy tính
|
3 | |
5 |
ET4330
|
Mạng máy tính
|
2 |
Danh sách môn học chương trình Kỹ sư | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thòi điểm học |
---|---|---|---|---|
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Kỹ thuật Máy tính
|
||||
2 |
ET4350
|
Điện tử công nghiệp | 2 | |
3 |
ET4430
|
Lập trình nâng cao
|
2 | |
4 |
ET4600
|
Công nghệ nano
|
2 | |
5 |
ET4280
|
Kỹ thuật mạng nâng cao
|
2 | |
6 |
ET4400
|
Đo lường tự động
|
2 | |
7 |
ET4260
|
Đa phương tiện
|
2 | |
8 |
ET4060
|
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
|
3 | |
9 |
ET4610
|
Điện tử công suất
|
3 | |
Chuyên ngành Kỹ thuật Thông tin-Truyền thông
|
||||
1 |
ET4410
|
Tổ chức và quy hoạch mạng viễn thông
|
2 | |
2 |
ET4090
|
Kỹ thuật siêu cao tần
|
3 | |
3 |
ET4400
|
Đo lường tự động
|
2 | |
4 |
ET4430
|
Lập trình nâng cao
|
2 | |
5 |
ET4280
|
Kỹ thuật mạng nâng cao
|
2 | |
6 |
ET4300
|
Đa phương tiện nâng cao
|
2 | |
7 |
ET4600
|
Công nghệ Nanô
|
2 | |
Thực tập và đồ án tốt nghiệp
|
||||
ET5011
|
Thực tập cuối khóa
|
3 | ||
ET5111
|
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư
|
9 |