Theo học chương trình này, sinh viên được trang bị một cách toàn diện về kỹ năng chuyên môn và kỹ năng mềm để trở thành những nhà lãnh đạo, kỹ sư và chuyên gia giỏi trong:
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương | ||||
1 | SSH1110 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin I
|
2 | 1 |
2 | SSH1120 |
Những NLCB của CN Mác-Lênin II
|
3 | 2 |
3 | SSH1050 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2 | 3 |
4 | SSH1130 |
Đường lối CM của Đảng CSVN
|
3 | 4 |
5 | EM1170 |
Pháp luật đại cương
|
2 | 2 |
Giáo dục thể | ||||
1 | PE1014 |
Lý luận thể dục thể thao |
1 | |
2 | PE1024 |
Bơi lội
|
1 | |
3 |
Tự chọn thể dục 1 /2/3
|
1 | ||
Giáo dục Quốc phòng | ||||
1 | MIL1110 |
Đường lối quân sự của Đảng
|
0 | |
2 | MIL1120 |
Công tác quốc phòng, an ninh
|
0 | |
3 | MIL1130 |
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)
|
0 | |
Tiếng Anh | ||||
1 | FL1100 | Tiếng Anh I | 3 | 1 |
2 | FL1101 | Tiếng Anh II | 3 | 2 |
Toán và Khoa học cơ bản | ||||
1 | MI2020 | Xác suất thống kê | 3 | 3 |
2 | MI1141 | Đại số | 4 | 1 |
3 | MI1111 | Giải tích 1 | 4 | 1 |
4 | MI1121 | Giải tích 2 | 3 | 2 |
5 | MI1131 | Giải tích 3 | 3 | 4 |
6 | MI2010 |
Phương pháp tính
|
2 | 5 |
7 | PH1111 | Vật lý đại cương | 2 | 1 |
8 | PH1122 | Vật lý đại cương II | 4 | 2 |
9 | PH3330 | Vật lý điện tử | 3 | 3 |
10 | IT1110 |
Tin học đại cương
|
4 | 2 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET2000 |
Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
2 | 1 |
2 | ET2021 |
Thực tập cơ bản
|
2 | 3 |
3 | ET2100 |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
2 | 4 |
4 | ET2031 |
Kỹ thuật lập trình C/C++
|
2 | 3 |
5 | ET2040 |
Cấu kiện điện tử
|
3 | 4 |
6 | ET2050 |
Lý thuyết mạch
|
3 | 4 |
7 | ET2060 |
Tín hiệu và hệ thống
|
3 | 4 |
8 | ET3210 |
Trường điện từ
|
3 | 4 |
9 | ET2072 |
Lý thuyết thông tin
|
2 | 4 |
10 | ET3220 |
Điện tử số
|
3 | 5 |
11 | ET3230 |
Điện tử tương tự I
|
3 | 5 |
12 | ET3260 |
Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng
|
2 | 5 |
13 | ET3280 |
Anten và truyền sóng
|
2 | 5 |
14 | ET2080 |
Cơ sở kỹ thuật đo lường
|
2 | 5 |
15 | ET3250 |
Thông tin số
|
3 | 6 |
16 | ET3241 |
Điện tử tương tự II
|
2 | 6 |
17 | ET3300 |
Kỹ thuật vi xử lý
|
3 | 6 |
18 | ET4020 |
Xử lý tín hiệu số
|
3 | 5 |
19 | ET3290 |
Đồ án thiết kế I
|
2 | 7 |
20 | ET4010 |
Đồ án thiết kế II
|
2 | 8 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | EM1010 |
Quản trị học đại cương |
2 | 6 |
2 | EM1180 |
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp
|
2 | 7 |
3 | ED3280 |
Tâm lý học ứng dụng
|
2 | 6 |
4 | ED3220 | Kỹ năng mềm | 2 | 6 |
5 | ET3262 | Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật | 2 | 6 |
6 | TEX3123 |
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp
|
2 | 6 |
7 | ET2022 | Technical Writing and Presentation | 3 | 6 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử - Máy tính |
||||
1 | ET3310 |
Lý thuyết mật mã
|
3 | 7 |
2 | ET4250 |
Hệ thống viễn thông
|
3 | 7 |
3 | ET4230 |
Mạng máy tính
|
3 | 7 |
4 | ET4070 |
Cơ sở truyền số liệu
|
3 | 7 |
5 | ET4291 |
Hệ điều hành
|
3 | 7 |
Mô-đun: Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông
|
||||
1 | ET3310 |
Lý thuyết mật mã
|
3 | 7 |
2 | ET4250 |
Hệ thống viễn thông
|
3 | 7 |
3 | ET4230 |
Mạng máy tính
|
3 | 7 |
4 | ET4070 |
Cơ sở truyền số liệu
|
3 | 7 |
5 | ET3180 |
Thông tin vô tuyến
|
3 | 7 |
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Hàng không - Vũ trụ
|
||||
1 | ET3310 | Lý thuyết mật mã | 3 | 7 |
2 | ET4250 | Hệ thống viễn thông | 3 | 7 |
3 | ET4130 |
Truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn
|
3 | 7 |
4 | ET4070 | Cơ sở truyền số liệu | 3 | 7 |
5 | ET4140 |
Định vị và dẫn đường điện tử
|
3 | 7 |
Mô-đun: Kỹ thuật Đa phương tiện |
||||
1 | ET3310 | Lý thuyết mật mã | 3 | 7 |
2 | ET4250 | Hệ thống viễn thông | 3 | 7 |
3 | ET4230 | Mạng máy tính | 3 | 7 |
4 | ET4070 | Cơ sở truyền số liệu | 3 | 7 |
5 | ET4260 |
Đa phương tiện
|
2 | 7 |
6 | ET4370 |
Kỹ thuật truyền hình
|
2 | 7 |
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Y sinh |
||||
1 | ET4100 |
Cơ sở điện sinh học
|
2 | 7 |
2 | ET4450 |
Giải phẫu và sinh lý học
|
2 | 7 |
3 | ET4471 |
Mạch xử lý tín hiệu y sinh
|
3 | 7 |
4 | ET4020 |
Xử lý tín hiệu số
|
3 | 7 |
5 | ET4480 |
Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I
|
3 | 7 |
6 | ET4120 |
Thiết bị điện tử y sinh I
|
2 | 7 |
Danh sách môn học | ||||
STT | Mã môn học | Tên môn học | Khối lượng | Thời điểm học |
---|---|---|---|---|
1 | ET4920 | Đồ án nghiên | 8 | 8 |