Chương trình đào tạo tài năng Hệ thống điện tử thông minh và IoT

 

Mục tiêu đào tạo

Theo học chương trình này, sinh viên được trang bị một cách toàn diện về kỹ năng chuyên môn và kỹ năng mềm để trở thành những nhà lãnh đạo, kỹ sư và chuyên gia giỏi trong: 

  • Nghiên cứu phát triển, thiết kế, chế tạo, vận hành các hệ thống điện tử thông minh như thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng, các hệ thống điện tử ứng dụng trong truyền thông, y tế, điều khiển, tự động hoá có hướng tới các ứng dụng thông minh như học máy, trí tuệ nhân tạo
  • Phát triển các nền tảng phần cứng, phần mềm, các phương thức truyền thông và ứng dụng cho Internet vạn vật cũng như các hệ thống truyền thông tương lai.

Hình thức đào tạo

  • 4 năm (chương trình của nhân) + 1,5 năm (chương trình thạc sỹ)
  • Khối lượng kiến thức toàn khoá: 132 tín chỉ (cử nhân) + 45 tín chỉ (thạc sỹ)
  • Học bằng tiếng Việt
  • Mô hình lớp học nhỏ tầm 40 sinh viên
  • Giảng dạy theo phương thức giảng/học chủ động, làm việc nhóm
  • Bổ trợ kỹ năng xã hội, kỹ năng mềm
  • Hướng dẫn sinh viên làm việc tại các phòng thí nghiệm nghiên cứu triển khai

Đề cương chương trình

 

Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
  Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương      
1 SSH1110
Những NLCB của CN Mác-Lênin I
2 1
2 SSH1120
Những NLCB của CN Mác-Lênin II
3 2
3 SSH1050
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 3
4 SSH1130
Đường lối CM của Đảng CSVN
3 4
5 EM1170
Pháp luật đại cương
2 2
  Giáo dục thể       
1 PE1014

Lý luận thể dục thể thao

1  
2 PE1024
Bơi lội
1  
3  
Tự chọn thể dục 1 /2/3
1  
  Giáo dục Quốc phòng      
1 MIL1110
Đường lối quân sự của Đảng
0  
2 MIL1120
Công tác quốc phòng, an ninh
0  
3 MIL1130
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)
0  
  Tiếng Anh      
1 FL1100 Tiếng Anh I  3 1
2 FL1101 Tiếng Anh II  3 2
  Toán và Khoa học cơ bản      
1 MI2020 Xác suất thống kê 3 3
2 MI1141 Đại số 4 1
3 MI1111 Giải tích 1 4 1
4 MI1121 Giải tích 2 3 2
5 MI1131 Giải tích 3 3 4
6 MI2010
Phương pháp tính
2 5
7 PH1111 Vật lý đại cương  2 1
8 PH1122 Vật lý đại cương II  4 2
9 PH3330 Vật lý điện tử  3 3
10 IT1110
Tin học đại cương
4 2
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET2000

Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

2 1
2 ET2021
Thực tập cơ bản
2 3
3 ET2100
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
2 4
4 ET2031
Kỹ thuật lập trình C/C++
2 3
5 ET2040
Cấu kiện điện tử
3 4
6 ET2050
Lý thuyết mạch
3 4
7 ET2060
Tín hiệu và hệ thống
3 4
8 ET3210
Trường điện từ
3 4
9 ET2072
Lý thuyết thông tin
2 4
10 ET3220
Điện tử số
3 5
11 ET3230
Điện tử tương tự I
3 5
12 ET3260
Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng
2 5
13 ET3280
Anten và truyền sóng
2 5
14 ET2080
Cơ sở kỹ thuật đo lường
2 5
15 ET3250
Thông tin số
3 6
16 ET3241
Điện tử tương tự II
2 6
17 ET3300
Kỹ thuật vi xử lý
3 6
18 ET4020
Xử lý tín hiệu số
3 5
19 ET3290
Đồ án thiết kế I
2 7
20 ET4010
Đồ án thiết kế II
2 8
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 EM1010

Quản trị học đại cương

2 6
2 EM1180
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp
2 7
3 ED3280
Tâm lý học ứng dụng
2 6
4 ED3220 Kỹ năng mềm  2 6
5 ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật  2 6
6 TEX3123
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp
2 6
7 ET2022 Technical Writing and Presentation 3 6
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
 

Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử - Máy tính

     
1 ET3310
Lý thuyết mật mã
3 7
2 ET4250
Hệ thống viễn thông
7
3 ET4230
Mạng máy tính
7
4 ET4070
Cơ sở truyền số liệu
3 7
5 ET4291
Hệ điều hành
7
 
Mô-đun: Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông
     
1 ET3310
Lý thuyết mật mã
3 7
2 ET4250
Hệ thống viễn thông
3 7
3 ET4230
Mạng máy tính
3 7
4 ET4070
Cơ sở truyền số liệu
3 7
5 ET3180
Thông tin vô tuyến
3 7
 
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Hàng không - Vũ trụ
     
1 ET3310 Lý thuyết mật mã 3 7
2 ET4250 Hệ thống viễn thông 3 7
3 ET4130
Truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn
3 7
4 ET4070 Cơ sở truyền số liệu 3 7
5 ET4140
Định vị và dẫn đường điện tử
3 7
 

Mô-đun: Kỹ thuật Đa phương tiện

     
1 ET3310 Lý thuyết mật mã 3 7
2 ET4250 Hệ thống viễn thông 3 7
3 ET4230 Mạng máy tính 3 7
4 ET4070 Cơ sở truyền số liệu 3 7
5 ET4260
Đa phương tiện
2 7
6 ET4370
Kỹ thuật truyền hình
2 7
 

Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Y sinh

     
1 ET4100
Cơ sở điện sinh học
2 7
2 ET4450
Giải phẫu và sinh lý học
2 7
3 ET4471
Mạch xử lý tín hiệu y sinh
3 7
4 ET4020
Xử lý tín hiệu số
3 7
5 ET4480
Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I
3 7
6 ET4120
Thiết bị điện tử y sinh I
2 7
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET4920 Đồ án nghiên  8 8