Chương trình chuẩn Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

 

Mục tiêu đào tạo

Sinh viên tốt nghiệp chương trình Cử nhân sẽ có khả năng:

  • Kiến thức cơ sở chuyên môn vững chắc để có thể thích ứng tốt với những công việc khác nhau thuộc lĩnh vực rộng của ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông.
  • Kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong nghề nghiệp.
  • Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế.
  • Năng lực tham gia thiết kế, xây dựng/phát triển hệ thống, sản phẩm, giải pháp kỹ thuật thuộc ngành Điện tử - Viễn thông trong bối cảnh kinh tế, xã hội và môi trường thực tế.

Hình thức đào tạo

  • 4 năm (chương trình của nhân) + 1 năm (chương trình kỹ sư)

Thông báo Cập nhật ngày 7.1.2021: CTĐT Kỹ sư 161TC ngành KTĐTVT

Đề cương chương trình

 

Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
  Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương      
1 SSH1110
Những NLCB của CN Mác-Lênin I
2 1
2 SSH1120
Những NLCB của CN Mác-Lênin II
3 2
3 SSH1050
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 3
4 SSH1130
Đường lối CM của Đảng CSVN
3 4
5 EM1170
Pháp luật đại cương
2 2
  Giáo dục thể       
1 PE1014

Lý luận thể dục thể thao

1  
2 PE1024
Bơi lội
1  
3  
Tự chọn thể dục 1 /2/3
1  
  Giáo dục Quốc phòng      
1 MIL1110
Đường lối quân sự của Đảng
0  
2 MIL1120
Công tác quốc phòng, an ninh
0  
3 MIL1130
QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC)
0  
  Tiếng Anh      
1 FL1100 Tiếng Anh I  3 1
2 FL1101 Tiếng Anh II  3 2
  Toán và Khoa học cơ bản      
1 MI2020 Xác suất thống kê 3 3
2 MI1141 Đại số 4 1
3 MI1111 Giải tích 1 4 1
4 MI1121 Giải tích 2 3 2
5 MI1131 Giải tích 3 3 4
6 MI2010
Phương pháp tính
2 5
7 PH1111 Vật lý đại cương  2 1
8 PH1122 Vật lý đại cương II  4 2
9 PH3330 Vật lý điện tử  3 3
10 IT1110
Tin học đại cương
4 2
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET2000

Nhập môn kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

2 1
2 ET2021
Thực tập cơ bản
2 3
3 ET2100
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
2 4
4 ET2031
Kỹ thuật lập trình C/C++
2 3
5 ET2040
Cấu kiện điện tử
3 4
6 ET2050
Lý thuyết mạch
3 4
7 ET2060
Tín hiệu và hệ thống
3 4
8 ET3210
Trường điện từ
3 4
9 ET2072
Lý thuyết thông tin
2 4
10 ET3220
Điện tử số
3 5
11 ET3230
Điện tử tương tự I
3 5
12 ET3260
Kỹ thuật phần mềm và ứng dụng
2 5
13 ET3280
Anten và truyền sóng
2 5
14 ET2080
Cơ sở kỹ thuật đo lường
2 5
15 ET3250
Thông tin số
3 6
16 ET3241
Điện tử tương tự II
2 6
17 ET3300
Kỹ thuật vi xử lý
3 6
18 ET4020
Xử lý tín hiệu số
3 5
19 ET3290
Đồ án thiết kế I
2 7
20 ET4010
Đồ án thiết kế II
2 8
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 EM1010

Quản trị học đại cương

2 6
2 EM1180
Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp
2 7
3 ED3280
Tâm lý học ứng dụng
2 6
4 ED3220 Kỹ năng mềm  2 6
5 ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật  2 6
6 TEX3123
Thiết kế mỹ thuật công nghiệp
2 6
7 ET2022 Technical Writing and Presentation 3 6
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
 

Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử - Máy tính

     
1 ET3310
Lý thuyết mật mã
3 7
2 ET4250
Hệ thống viễn thông
7
3 ET4230
Mạng máy tính
7
4 ET4070
Cơ sở truyền số liệu
3 7
5 ET4291
Hệ điều hành
7
 
Mô-đun: Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông
     
1 ET3310
Lý thuyết mật mã
3 7
2 ET4250
Hệ thống viễn thông
3 7
3 ET4230
Mạng máy tính
3 7
4 ET4070
Cơ sở truyền số liệu
3 7
5 ET3180
Thông tin vô tuyến
3 7
 
Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Hàng không - Vũ trụ
     
1 ET3310 Lý thuyết mật mã 3 7
2 ET4250 Hệ thống viễn thông 3 7
3 ET4130
Truyền số liệu và chuyển tiếp điện văn
3 7
4 ET4070 Cơ sở truyền số liệu 3 7
5 ET4140
Định vị và dẫn đường điện tử
3 7
 

Mô-đun: Kỹ thuật Đa phương tiện

     
1 ET3310 Lý thuyết mật mã 3 7
2 ET4250 Hệ thống viễn thông 3 7
3 ET4230 Mạng máy tính 3 7
4 ET4070 Cơ sở truyền số liệu 3 7
5 ET4260
Đa phương tiện
2 7
6 ET4370
Kỹ thuật truyền hình
2 7
 

Mô-đun: Kỹ thuật Điện tử Y sinh

     
1 ET4100
Cơ sở điện sinh học
2 7
2 ET4450
Giải phẫu và sinh lý học
2 7
3 ET4471
Mạch xử lý tín hiệu y sinh
3 7
4 ET4020
Xử lý tín hiệu số
3 7
5 ET4480
Công nghệ chẩn đoán hình ảnh I
3 7
6 ET4120
Thiết bị điện tử y sinh I
2 7
Danh sách môn học
STT Mã môn học Tên môn học Khối lượng Thời điểm học
1 ET4920 Đồ án nghiên  8 8