Hanoi University of Science and Technology

School of Electronics and Telecommunications

Viện Điện tử - Viễn thông

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)
Department

Bộ môn Mạch và xử lý tín hiệu

ThS. Nguyễn Tiến Hòa

 

ThS. Nguyễn Tiến Hòa

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Cơ sở kỹ thuật đo lường

2. Lý thuyết mạch

  

Hướng nghiên cứu

1. Băng thông siêu rộng

2. Truyền thông đa anten thu phát

3. Truyền thông nhận thức

4. Mạng sensor

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. Nguyen Tien Hoa, Nguyen Thanh Hieu, Nguyen Van Duc, Guilllaume Gelle, Hyunseung Choo, “Second order suboptimal power allocation for OFDM-based cognitive radio systems”, International Conference on Ubiquitous Information Management and Communication ACM ICUIMC (IMCOM) 2013, Malaysia.

 

2. Hieu Nguyen, Van Duc Nguyen, Tien Hoa Nguyen, Duyen Trung Ha, and Thomas Kaiser, “Performances analysis of Vehicle-to-X Communication Systems”, The IEEE Symposium on Signal Processing and Information Technology (ISSPIT) 2012.

 

3. Duc Nguyen, Quoc Khanh DinhManh Hung NguyenVan Tien Pham, Claus Kuperschmidt, Thomas Kaiser, Truong Vu Bang Giang, and Tien Hoa Nguyen, “A Synchronization Method for Implementing an OFDM System Based on the TMS320C6416 DSP”, ACM ICUIMC 2011, February 21–23 Seoul, Korea.

 

4. Nguyen V.D., Haas H., Kyamakya K., Chedjou J.C., Nguyen T. Hoa, Yoon S., Choo H, “Decentralized Dynamic Sub-carrier Assignment for OFDMA-based Adhoc and Cellular Networks”, IEICE transaction on Communications, Volume E92-B, No.12, pp.3753-3764, Dec. 2009.

 

5. Van Duc Nguyen, Van Luong Pham, Van Xiem Hoang, Huy Dung Han, Huu Thanh Nguyen,Tien Hoa Nguyen, “Implementation of an OFDM system based on the TMS320C6416 DSP”, ATC/REV 2009 International Conference on Advanced Technologies for Communications.

 

6. Tien Hoa Nguyen, Nguyen Thanh Hieu, Tran Van Tuyen, Truong Vu Bang Giang, Van Duc Nguyen, “A Scheme of Dual Carrier Modulation with Soft-Decoding for MB-OFDM MIMO Systems”, ATC/REV 2011 International Conference on Advanced Technologies for Communications.

 

7. Nguyen Thuy Dung, Nguyen Van Sinh, Nguyen Tien Hoa, Nguyen Thanh Hieu, “Application of Compressive Sensing in Time Hopping Multi-user UWB System”, ATC/REV 2011 International Conference on Advanced Technologies for Communications.

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

PGS. TS. Nguyễn Thúy Anh

 

PGS. TS. Nguyễn Thúy Anh

Giảng viên chính

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it  

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Cơ sở truyền tin

2. Cơ sở kĩ thuật đo lường điện tử

 

    Cho học viên Cao học:

1. Mô hình hóa hệ thống và các phương pháp mô phỏng số

2. Xử lí tín hiệu không gian-thời gian

3. Kĩ thuật trải phổ và ứng dụng

 

    Cho Nghiên cứu sinh:

1. Xử lí tín hiệu phi tuyến

2. Lí thuyết phi tuyến tính và ứng dụng vào truyền thông

3. Mã hóa kênh

4. Lí thuyết wavelet và ứng dụng

 

Hướng nghiên cứu

Lý thuyết: Nghiên cứu áp dụng lý thuyết Hệ thống, lý thuyết điều khiển hiện đại kết hợp với công nghệ truyền thông và công nghệ tính vào xây dựng, giải quyết các bài toán cụ thể về tính bền vững trong quá trình chuyển dịch kỹ nghệ từ hợp tác 3C sang tích hợp C3+ (Communication, Control, Computation)

 

Ứng dụng: Nghiên cứu tìm kiếm phương án kỹ thuật thích hợp nhằm giải quyết bài toán, nhiệm vụ triển khai cụ thể như các yêu cầu về mã phục vụ các hệ thống thông tin tiên tiến; các yêu cầu về đặc thù hóa bản chất vật lý trong xử lý tín hiệu.

 

Khai thác: Tìm kiếm các công cụ hỗ trợ khác (sử dụng các loại phổ khác nhau từ những miền ánh xạ khác, khai thác các phần mềm mã nguồn mở khác nhau, v.v...) để giải quyết những đòi hỏi có các đặc tính kỹ thuật mang tính đặc thù (giao thông thành phố, tín hiệu y sinh, chống nhiễm xạ và phơi nhiễm, v.v...).

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. Anh N. T. and San N. N., “Controller reduction by state-optimization approach”, Optimization, 36 (4), 361-380, 1996.

 

2. Nguyen Thuy Anh, Nguyen Xuan Hoai and Nguyen Ngoc San, "On state-optimization approach to system problems: A brief survey", Proc. Japan-USA-Vietnam workshop on Res. and Edu. in Syst., Comp. and Contr. Engg., p. 65-72, Hanoi, May 13-15

 

3. Nguyễn Thuý Anh, Nguyễn Ngọc San,” Brief on order – reduction for models: a critical survey”. Tạp chí tin học và điều khiển, T16, S1 (2000), p. 1 – 14.

 

4. Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Thuý Anh, Nguyễn Hữu Trung, “Các hệ thống DS – CDMA đa tải tin” . Tạp chí Bưu chính Viễn thông, 2/2000, Tr. 19 – 22.

 

5. Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Thuý Anh, Nguyễn Hữu Trung, “Phân tích và thiết kế hệ thống bắt mã DS-CDMA”, Tạp chí Bưu chính Viễn thông, 11 / 2000, Tr. 15-17.

 

6. Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Thuý Anh, “ Thiết kế hệ thống tích hợp điện thoại – máy tính sử dụng DSP”, Tuyển tập công trình khoa học 45 năm trường ĐH Bách Khoa Hà Nội, Tr. 58 – 62.

 

7. Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Thuý Anh, Nguyễn Hữu Trung, “Thực hiện hiệu quả thuật toán giải mã Turbo”, Tạp chí khoa học công nghệ (các trường đại học kỹ thuật). Số 34+35/2002, Tr. 49-52.

 

8. Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Thuý Anh, “Thực hiện hiệu quả thuật toán giải mã chập”, Tạp chí khoa học công nghệ (các trường đại học kỹ thuật). Số 38 + 39/2002, Tr. 28 - 32.

 

9. Nguyễn Hữu Trung, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Nam Quân, Nguyễn Thuý Anh, “ The analysis of high – frequency, high – resolution electrocardiograms using Haar Wavelet footrints”, Tuyển tập báo cáo khoa học VICA 6, Tr. 508 – 513.

 

10. Lê Minh Hiếu, Nguyễn Thuý Anh, "Mathematical modeling and analysing the ditributed sample based acquisition technique (DSA/CDMA)", Pure & Applied Physics số 17 tập 2 năm 2005.

 

11. Nguyễn Thuý Anh, Bùi Lai An, Ngô Minh Khải, Nguyễn Ngọc San, “On internally balanced and optimal projection metthods to order – redution for models: a critical survey.”, Tạp chí Nghiên cứu khoa học công nghệ và kỹ thuật quân sự, 17/2006.

 

12. Nguyen Minh Duc, Nguyen Huy Hoang, Nguyen Van Khang, Nguyen Thuy Anh, Nguyen Huu Trung (2010),"An algorithm of Wavelet denoising based-on non-linear dynamic system indentification", the 3rd International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2010), Nha Trang, Vietnam, August, 2010.

 

13. Nguyễn Đình Xuân, Hoàng Minh, Nguyễn Thúy Anh, "Mô hình hóa kết nối truy nhập thuê bao số (DSL) trong mạch vòng nội hạt", Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Tập 48, Số 1, năm 2010, tr. 11-31.

 

14. Nguyễn Hữu Trung, Nguyễn Thúy Anh, "Giải pháp nhúng cho các bộ điều khiển tín hiệu giao thông áp dụng vào

 

15. Nguyen Thuy Anh, “An effect to handle the inter-leaving pseudo noise sequences”, Journal of Science and Technology (ISSN 0866 708X), Vol. 49, No. 4, 2011, pp. 1-10.

 

16. Nguyen Thuy Anh, “On a robustness of reduced order models by state optimization approach”, Journal of Science and Technology (ISSN 0866 708X), Vol. 49, No. 2, 2011, pp. 25-38.

 

17. Nguyen Thuy Anh, Nguyen Huu Trung, “A combine wavelet semiparametric regres-sion-singular identifica-tion denoising method”, Journal of Science and Technology (ISSN 0866 708X), Vol. 49, No. 6, 2011, pp. 1-13.

 

18. Nguyen Thuy Anh, “On the state-optimization approach to system problems: Opened loop thinking solutions”, Journal of Science and Technology (ISSN 0866 708X), Vol. 49, No. 1, 2011, pp. 1-12.

 

19. Nguyen Thuy Anh, “On the state-optimization approach to system problems: Closed-loop thinking solutions”, Journal of Science and Technology (ISSN 0866 708X), Vol. 49, No. 2, 2011, pp. 2-25.

 

20. Nguyen Thuy Anh, Nguyen Huu Trung“On a generalized-inverses method to wavelet frame-based estimation of linear models”, Journal of Science and Technology Special Edition (ISSN 0866 708X), Vol. 1, No. 1, 2010, pp. 83-92.

 

21. Nguyễn Hữu Trung, Nguyễn Thúy Anh, Doãn Thanh Bình, "GENERALIZED SINGULAR  VALUE DECOMPOSITION WITH ZERO-FORCING PRECODING BY GENERALIZED INVERSE APPROACH TO MIMO MULTICARRIER CDMA (MC-DS-CDMA) SYSTEMS", Tạp chí khoa học công nghệ (Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia) Tập 51, số 1A, Tr. 117-131, 2013. 

 

Các sách đã xuất bản

1.“Giáo trình Lý thuyết truyền tin”, Trần Trung Dũng, Nguyễn Thúy Anh, NXB Khoa học Kỹ thuật, 2009.

 

2.“Giáo trình Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử”, Vũ Quý Điềm, Nguyễn Thúy Anh và các tác giả, NXB Khoa học Kỹ thuật, 2001.

 

3.“Ước lượng tham số mô hình kênh hệ động học”, Nguyễn Ngọc San, Nguyễn Thúy Anh, Hoàng Minh, NXB Khoa học Kỹ thuật, 2008.

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

  Hiện đang hướng dẫn các học viên cao học về các đề tài:

 

1.Nghiên cứu kỹ thuật cân bằng không gian-thời gian cho các bộ thu GNSS

2.Xử lý ảnh Radar đa phân giải bằng phương pháp curvelet

3.Ứng dụng biến đổBeamlet trong việc nhận dạng vật thể chuyển động và loại trừ đốm nhiễu

4.Nghiên cứu tối ưu hóa kiến trúc bộ thu trực tiếp cho các ứng dụng thông tin

Nghiên cứu các thuật toán xử lý không gian thời gian cho các hệ thống WCDMA

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

Họ tên NCS: Đặng Phan Thu Hương

Tên đề tài: Nghiên cứu lý thuyết phân tích tín hiệu nhiều chiều và biến đổi beamlet, ứng dụng cho xử lý ảnh

Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử

Mã số: 62520203

Hướng chuyên sâu: Xử lý tín hiệu

 

Các thông tin khác (nếu có)

Đang cần NCS nghiên cứu về lĩnh vực: Tối ưu hóa hệ thống theo tiếp cận trạng thái nhiều chiều lý thuyết nghịch đảo suy rộng cho các hệ thống thông tin sử dụng dạng sóng không truyền thống

 

TS. Nguyễn Ngọc Văn

 

TS. Nguyễn Ngọc Văn

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it

 

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử

2. Xử lý số tín hiệu

 

    Cho học viên Cao học:

1. Lọc số và mã hóa băng con

2. Xử lí tín hiệu không gian-thời gian

3. Mạng chuyển tiếp băng rộng

 

    Cho Nghiên cứu sinh:

1. Lí thuyết wavelet và ứng dụng

 

Hướng nghiên cứu

1. Trên cơ sở hệ thống LTE-A đi sâu nghiên cứu giải pháp kĩ thuật:

   - Tăng cường Relay

   - CoMP (Coordinated Multipoint Processing)

   - D2D (Device to Device Communication) và khả năng         triển khai ứng dụng

2. Hệ thống thông tin IOV (Internet of Vehicle) và khả năng ứng dụng trong giao thông thông minh.

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. Ping Wang, Lijun Zu, Fuqiang Liu, Jing Han, Qing Ai, Ngoc Van Nguyen,Yiling Wang, “Downlink Performance Analysis of MIMO Relaying Networks”, Wireless Personal Communications, Sept. 2011, DOI: 10.1007/s11277-011-0404-6.

 

2. Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu, Ping Wang, “Radio frequency allocation in Cellular Network with Two-Hop Fixed MIMO-OFDMA Relay stations”, Sensor Letters, October, 2012. DOI:10.1166/sl.2012.2610.

 

3. Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu and Ping Wang, " Power Allocation for Amplify and Forward Mimo- Ofdm Relay Network", Proceedings of the Third International Conference on Communications and Electronics (ICCE2010), August, 247-252,2010, Nhatrang, Vietnam.

 

4. Nguyen Ngoc Van, Fuqiang Liu, Ping Wang and Jiang Wang, “Reuse Partitioning in Cellular Network with Two-Hop Fixed MIMO-OFDMA Relay Nodes” Proceedings of The 7th International Conference on Wireless Communication, Networking and Mobile Computing (Wicom2011),  September 23-25, 2011. Wuhan, China.

 

5. Nguyen Ngoc Van, Nguyen Quoc Trung “Application of filter bank systems in digital audio systems”. Journal of Science and Technology, Vol.8 2004, pp:1-4.

 

6. Nguyen Ngoc Van, Nguyen Quoc Trung “Application of QMF 2 channel filter bank in PR systems to use compression and Decompression audio signal or image signal”. Journal of Science and Technology, Vol.45.2006, pp:26-30.

 

7. Nguyen Ngoc Van, Nguyen Quoc Trung, Phan Dang Hung, “Asymmetric Amplitude Direct Modulation”, Journal of Science and Technology, Vol.64.2008, pp:17-22.

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

Đang cần các nghiên cứu sinh nghiên cứu về:

- Tăng cường relay (Enhanced Relay)

- CoMP (Coordinated Multipoint Processing)

- D2D (Device to Device Communication)

- Hệ thống thông tin IOV (Internet of Vehicle) 

TS. Nguyễn Hữu Phát

 

TS. Nguyễn Hữu Phát

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Lý thuyết mạch

2. Cơ sở truyền tin

 

    Cho học viên Cao học:

1. Xử lý ảnh số

2. Truyền thông đa phương tiện

 

    Cho Nghiên cứu sinh:

1. Lí thuyết wavelet và ứng dụng

 

Hướng nghiên cứu

1. Xử lý ảnh và video

2. Mạng cảm biến không dây

3. Mã sửa lỗi trước

4. Mạng M2M (machine-to-machine)

5. Mạng di động

6. Bảo mật hệ thống

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity and energy-efficient algorithm on image compression for wireless sensor networks,” IEICE Trans. Commun., Vol. E93-B, No. 12, pp. 3438-3447, Dec. 2010.

 

2. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “A transmission range optimization algorithm to avoid energy holes in wireless sensor networks,” IEICE Trans. Commun., Vol. E94-B, No. 11, pp. 3026-3036, Nov. 2011.

 

3. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T.Miyoshi, “Video compression schemes using edge feature on wireless video sensor networks,” Article in Press, Hindawi Journal of Electrical and Computer Engineering, 2012.

 

4. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Distributed image encoding scheme using LDPC codes over GF(q) on wireless sensor networks,” to appear in 4th Int’l Conf. Intell. Netw. and Collaborative Syst. (INCoS 2012), Bucharest, Romania, 8 pages, Sept. 2012.

 

5. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T.Miyoshi, “Multi-hop Reed-Solomon encoding scheme for image transmission on wireless sensor networks,” 4th Int’l Conf. Commun. Electron. (ICCE 2012), Hue, Vietnam, pp. 74-79, Aug. 2012.

 

6. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity distributed encoding scheme for low-density parity-check codes in wireless sensor networks,” World Telecommun. Congress (WTC 2012), Miyazaki, Japan, 6 pages, March 2012.

 

7. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity motion estimation algorithm using edge feature for video compression on wireless video sensor networks,” 13th Asia-Pacific Netw. Operations and Management Symp. (APNOMS 2011), Taipei, Taiwan, 8 pages, Sept. 2011. (The Best Student Travel Grant Award).

 

8. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Efficient motion estimation algorithm using edge feature and arithmetic coding for video compression on WVSNs,” 19th Int’l Conf. Software, Telecomm. Comput. Netw. (SoftCOM 2011), Hvar, Croatia, 5 pages, Sept. 2011. (The Best Conference Paper Award).

 

9. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “A collaborative target tracking algorithm considering energy constraint inWSNs,” 19th Int’l Conf. Software, Telecomm. Comput. Netw. (SoftCOM 2011), Hvar, Croatia, 5 pages, Sept. 2011.

 

10. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Energy threshold adaptation algorithms on image compression to prolong WSN lifetime,” 7th Int’l Symp. Wireless Commun. Syst. (ISWCS 2010), York, UK, pp. 834-838, Sept. 2010.

 

11. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Adaptive transmission range assignment algorithm for in-routing image compression on wireless sensor networks,” 3rd Int’l Conf. Commun. Electron. (ICCE 2010), Nha Trang, Vietnam, Aug. 2010.

 

12. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks,” 8th IEEE Int’l Conf. Industrial Informatics (INDIN 2010), Osaka, Japan, pp. 1005-1010, July 2010.

 

13. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Applying distributed LDPC encoding scheme using 3-D model for wireless underground sensor networks,” to appear in 2012 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, Sept. 2012.

 

14. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Distributed LDPC coding scheme considering bit error rate and energy balance on wireless sensor networks,” 2012 IEICE General Conf., English Session, BS-3-38, pp. S-74 - S-75, March 2012.

 

15. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, R. Yamamoto, and T. Miyoshi, “A target tracking algorithm considering energy balance in WSNs,” 2011 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-6-34, pp. S-96 - S-97, Sept. 2011.

 

16. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Motion estimation algorithm for video compression using edge feature and lapped transform on wireless video sensor networks,” 2011 IEICE General Conf., English Session, BS-4-13, pp. S-33 - S-34, March 2011.

 

17. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Energy hole avoidance for in-routing image compression on wireless multimedia sensor networks,” 2011 IEICE General Conf., English Session, BS-4-34, pp. S-75 - S-76, March 2011.

 

18. V. Tran-Quang, P. Nguyen Huu, and T. Miyoshi, “Dynamic transmission range adjustment algorithm to avoid energy holes in wireless sensor networks,” 2010 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-7-1, pp. S-45 - S-46, Sept. 2010.

 

19. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Low-complexity motion estimation algorithm for video compression on wireless sensor networks,” 2010 Commun. Soc. Conf. IEICE, English Session, BS-7-9, pp. S-61 - S-62, Sept. 2010.

 

20. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks,” 2010 IEICE General Conf., English Session, BS-3-25, pp. S-72 - S-73, March 2010.

 

21. P. Nguyen Huu, V. Tran-Quang, and T. Miyoshi, “Image compression algorithm considering energy balance on wireless sensor networks,” 4th South East Asian Technical Univ. Consortium (SEATUC) Symp., Tokyo, Japan, pp. 233-236, Feb. 2010.

 

Các sách đã xuất bản

1. “Toán kỹ thuật”, Tô Bá Đức, Đào Lê Thu Thảo, Nguyễn Hữu Phát, NXB Khoa học Kĩ thuật, 2008.

 

2. "Lý thuyết mạch", Phạm Văn Bình, Nguyễn Hữu Phát, Đào Lê Thu Thảo, NXB Khoa học và Kĩ thuật, 2013.

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

ThS. Dương Tấn Nghĩa

 

ThS. Dương Tấn Nghĩa

Cán bộ giảng dạy

Địa chỉ nơi làm việc: C9-409

Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it  

Các môn giảng dạy

    Cho sinh viên Đại học:

1. Tín hiệu và hệ thống

2. Xử lí số tín hiệu

 

 

Hướng nghiên cứu

1. Xử lí tín hiệu trong thông tin vô tuyến

2. Truyền thông băng siêu rộng

3. Nhận diện dấu vân tay

 

Các công trình nghiên cứu đã công bố

1. Tan Nghia Duong, Minh Tu Hoang, Quang Hieu Dang, Manh Hoang Tran, "A Practical Synchronization Algorithm for IEEE 802.15.4a UWB Receivers", The 2013 International Conference on Advanced Technologies for Communications, pg. 170-175, Hochiminh City, 2013.

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

More Articles...